Nghĩa của từ confections trong tiếng Việt
confections trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
confections
US /kənˈfɛkʃənz/
UK /kənˈfɛkʃənz/
Danh từ số nhiều
bánh kẹo, đồ ngọt
sweet foods, such as candies, chocolates, and pastries
Ví dụ:
•
The candy shop was filled with colorful confections.
Cửa hàng kẹo đầy ắp những món bánh kẹo đầy màu sắc.
•
She brought a box of exquisite French confections to the party.
Cô ấy mang một hộp bánh kẹo Pháp tinh xảo đến bữa tiệc.
Từ liên quan: