Nghĩa của từ conciliation trong tiếng Việt

conciliation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conciliation

US /kənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/
UK /kənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/

Danh từ

hòa giải, giàn xếp

the action of stopping someone from being angry; the action of mediating between two disputing people or groups

Ví dụ:
The committee worked towards the conciliation of the warring factions.
Ủy ban đã làm việc hướng tới sự hòa giải giữa các phe phái đang xung đột.
Her efforts at conciliation were successful in resolving the dispute.
Những nỗ lực hòa giải của cô ấy đã thành công trong việc giải quyết tranh chấp.