Nghĩa của từ conch trong tiếng Việt

conch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conch

US /kɑːŋk/
UK /kɒntʃ/
"conch" picture

Danh từ

ốc xà cừ, vỏ ốc xà cừ

a tropical marine mollusk with a spiral shell that may bear long projections and have a flared lip. Conch shells are often used as ornaments or for blowing to produce a musical sound.

Ví dụ:
The diver found a beautiful conch shell on the seabed.
Thợ lặn tìm thấy một vỏ ốc xà cừ tuyệt đẹp dưới đáy biển.
He blew into the conch shell to signal the start of the ceremony.
Anh ấy thổi vào vỏ ốc xà cừ để báo hiệu bắt đầu buổi lễ.