Nghĩa của từ concerted trong tiếng Việt

concerted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concerted

US /kənˈsɝː.t̬ɪd/
UK /kənˈsɜː.tɪd/
"concerted" picture

Tính từ

phối hợp, quyết liệt, chung

jointly arranged, planned, or carried out; coordinated

Ví dụ:
The team made a concerted effort to finish the project on time.
Cả đội đã có một nỗ lực phối hợp để hoàn thành dự án đúng hạn.
There has been a concerted campaign to reduce plastic waste.
Đã có một chiến dịch quyết liệt nhằm giảm thiểu rác thải nhựa.