Nghĩa của từ concatenation trong tiếng Việt

concatenation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concatenation

US /kənˈkæt̬.ə.neɪ.ʃən/
UK /kənˈkæt.ə.neɪ.ʃən/

Danh từ

1.

chuỗi, nối kết, sự liên kết

a series of interconnected things or events

Ví dụ:
The story was a complex concatenation of events.
Câu chuyện là một chuỗi sự kiện phức tạp.
The program involved a concatenation of several modules.
Chương trình bao gồm sự nối kết của nhiều mô-đun.
2.

nối kết, ghép nối, sự liên kết

the action of linking things together in a series

Ví dụ:
The concatenation of these small errors led to a major system failure.
Sự nối kết của những lỗi nhỏ này đã dẫn đến một sự cố hệ thống lớn.
String concatenation is a common operation in programming.
Nối chuỗi là một thao tác phổ biến trong lập trình.