Nghĩa của từ comrade trong tiếng Việt
comrade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comrade
US /ˈkɑːm.ræd/
UK /ˈkɒm.reɪd/
Danh từ
đồng chí, đồng đội
a companion who shares one's activities or is a fellow member of an organization
Ví dụ:
•
He was a loyal comrade during the long years of the war.
Anh ấy là một đồng chí trung thành trong những năm dài của cuộc chiến.
•
The soldiers mourned their fallen comrades.
Các binh sĩ thương tiếc những đồng đội đã hy sinh.