Nghĩa của từ compote trong tiếng Việt
compote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compote
US /ˈkɑːm.poʊt/
UK /ˈkɒm.pɒt/
Danh từ
mứt trái cây, compote
fruit cooked or preserved in syrup
Ví dụ:
•
She served apple compote with the roast pork.
Cô ấy phục vụ mứt táo với thịt heo quay.
•
The dessert was a berry compote with a dollop of cream.
Món tráng miệng là mứt quả mọng với một muỗng kem.
Từ đồng nghĩa: