Nghĩa của từ complacent trong tiếng Việt

complacent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

complacent

US /kəmˈpleɪ.sənt/
UK /kəmˈpleɪ.sənt/

Tính từ

tự mãn, bằng lòng

feeling so satisfied with your own abilities or situation that you feel you do not need to try any harder

Ví dụ:
We can't afford to be complacent about our success; we must keep innovating.
Chúng ta không thể tự mãn với thành công của mình; chúng ta phải tiếp tục đổi mới.
A complacent attitude can lead to a lack of effort and eventual failure.
Thái độ tự mãn có thể dẫn đến thiếu nỗ lực và cuối cùng là thất bại.
Từ liên quan: