Nghĩa của từ compendium trong tiếng Việt
compendium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compendium
US /kəmˈpen.di.əm/
UK /kəmˈpen.di.əm/
Danh từ
tập hợp, tóm tắt, sách tóm lược
a collection of concise but detailed information about a particular subject, especially in a book or other publication
Ví dụ:
•
The book is a compendium of useful information for travelers.
Cuốn sách là một tập hợp thông tin hữu ích cho du khách.
•
He published a compendium of his research findings.
Ông đã xuất bản một tập hợp các phát hiện nghiên cứu của mình.