Nghĩa của từ comparisons trong tiếng Việt
comparisons trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comparisons
US /kəmˈpær.ɪ.sənz/
UK /kəmˈpær.ɪ.sənz/
Danh từ số nhiều
1.
so sánh
the act or instance of comparing
Ví dụ:
•
The study involved comparisons between different teaching methods.
Nghiên cứu bao gồm các so sánh giữa các phương pháp giảng dạy khác nhau.
•
It's unfair to make such comparisons.
Thật không công bằng khi đưa ra những so sánh như vậy.
2.
so sánh, điểm tương đồng và khác biệt
similarities or differences between two or more things
Ví dụ:
•
The article drew many interesting comparisons between ancient and modern societies.
Bài báo đã đưa ra nhiều so sánh thú vị giữa các xã hội cổ đại và hiện đại.
•
There are no comparisons to be made between the two artists; they are unique.
Không có sự so sánh nào có thể được thực hiện giữa hai nghệ sĩ; họ là độc nhất.