Nghĩa của từ companionship trong tiếng Việt

companionship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

companionship

US /kəmˈpæn.jən.ʃɪp/
UK /kəmˈpæn.jən.ʃɪp/
"companionship" picture

Danh từ

tình bạn đồng hành, sự bầu bạn

a feeling of fellowship or friendship; the state of spending time with someone

Ví dụ:
She lived alone but enjoyed the companionship of her dog.
Cô ấy sống một mình nhưng thích sự bạn bè của chú chó của mình.
They have developed a deep companionship over the years.
Họ đã xây dựng một tình bạn đồng hành sâu sắc qua nhiều năm.