Nghĩa của từ commissions trong tiếng Việt
commissions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
commissions
US /kəˈmɪʃ.ənz/
UK /kəˈmɪʃ.ənz/
Danh từ số nhiều
1.
hoa hồng
payments made to an agent or salesperson for transacting a piece of business or performing a service
Ví dụ:
•
Sales representatives earn high commissions on their deals.
Đại diện bán hàng kiếm được hoa hồng cao từ các giao dịch của họ.
•
Real estate agents work on commissions.
Các đại lý bất động sản làm việc dựa trên hoa hồng.
2.
ủy ban
groups of people officially charged with a particular function
Ví dụ:
•
The government established several commissions to investigate the issue.
Chính phủ đã thành lập một số ủy ban để điều tra vấn đề này.
•
The UN has various commissions dedicated to human rights.
Liên Hợp Quốc có nhiều ủy ban khác nhau chuyên về nhân quyền.
Động từ
giao nhiệm vụ, đặt hàng
to formally choose someone to do a special piece of work, or to formally ask for a special piece of work from someone
Ví dụ:
•
The artist was commissioned to paint a portrait of the mayor.
Nghệ sĩ được giao nhiệm vụ vẽ chân dung thị trưởng.
•
The company commissioned a study on market trends.
Công ty đã đặt hàng một nghiên cứu về xu hướng thị trường.
Từ liên quan: