Nghĩa của từ commensal trong tiếng Việt

commensal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commensal

US /kəˈmen.səl/
UK /kəˈmen.səl/
"commensal" picture

Tính từ

hội sinh

relating to a relationship between two organisms in which one benefits and the other derives neither benefit nor harm

Ví dụ:
Remora fish have a commensal relationship with sharks.
Cá ép có mối quan hệ hội sinh với cá mập.
Many bacteria in the human gut are commensal.
Nhiều vi khuẩn trong đường ruột con người là vi khuẩn hội sinh.

Danh từ

sinh vật hội sinh

an organism that lives with, on, or in another, without injury to either

Ví dụ:
The orchid is a commensal that grows on trees.
Lan là một loài sinh vật hội sinh mọc trên cây.
Scientists studied the various commensals found in the coral reef.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các loài sinh vật hội sinh khác nhau được tìm thấy trong rạn san hô.