Nghĩa của từ comeuppance trong tiếng Việt
comeuppance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comeuppance
US /kʌmˈʌp.əns/
UK /kʌmˈʌp.əns/
Danh từ
quả báo, sự trừng phạt thích đáng
a punishment or fate that someone deserves
Ví dụ:
•
The villain finally got his comeuppance at the end of the movie.
Kẻ phản diện cuối cùng cũng nhận được quả báo của mình vào cuối phim.
•
After years of cheating, he finally got his comeuppance when he was caught and fired.
Sau nhiều năm lừa dối, cuối cùng anh ta cũng nhận được quả báo khi bị bắt và sa thải.