Nghĩa của từ combi trong tiếng Việt

combi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

combi

US /ˈkɑːm.bi/
UK /ˈkɒm.bi/

Danh từ

combi, xe van nhỏ

a type of small van or car with a large space at the back for carrying goods or passengers, often with rear seats that can be folded down or removed

Ví dụ:
We loaded all our camping gear into the combi for the weekend trip.
Chúng tôi đã chất tất cả đồ cắm trại vào chiếc combi cho chuyến đi cuối tuần.
The old Volkswagen combi is a classic vehicle.
Chiếc combi Volkswagen cũ là một phương tiện cổ điển.