Nghĩa của từ colposcopy trong tiếng Việt

colposcopy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

colposcopy

US /kɑːlˈpɑː.skə.pi/
UK /kɒlˈpɒs.kə.pi/
"colposcopy" picture

Danh từ

soi cổ tử cung

a medical diagnostic procedure to visually examine the cervix, vagina, and vulva for signs of disease using a colposcope

Ví dụ:
The doctor recommended a colposcopy after an abnormal Pap test result.
Bác sĩ đã đề nghị soi cổ tử cung sau khi có kết quả xét nghiệm Pap bất thường.
During the colposcopy, a small biopsy was taken for further analysis.
Trong quá trình soi cổ tử cung, một mẫu sinh thiết nhỏ đã được lấy để phân tích thêm.