Nghĩa của từ colossus trong tiếng Việt
colossus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
colossus
US /kəˈlɑː.səs/
UK /kəˈlɒs.əs/
Danh từ
1.
tượng khổng lồ, người khổng lồ
a statue of gigantic size and proportions
Ví dụ:
•
The Colossus of Rhodes was one of the Seven Wonders of the Ancient World.
Tượng thần Mặt Trời ở Rhodes là một trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại.
2.
người khổng lồ, thế lực lớn, tượng đài
a person or thing of immense size, power, or importance
Ví dụ:
•
The company grew into an industrial colossus.
Công ty đã phát triển thành một người khổng lồ công nghiệp.
•
He was a financial colossus, controlling vast sums of money.
Ông là một người khổng lồ tài chính, kiểm soát số tiền khổng lồ.