Nghĩa của từ colorless trong tiếng Việt

colorless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

colorless

US /ˈkʌl.ɚləs/
UK /ˈkʌl.ə.ləs/

Tính từ

1.

không màu

without color

Ví dụ:
Water is a colorless liquid.
Nước là một chất lỏng không màu.
The gas was colorless and odorless.
Khí đó không màu và không mùi.
2.

nhạt nhẽo, tẻ nhạt, thiếu cá tính

lacking distinctive character or interest; dull

Ví dụ:
His speech was rather colorless and failed to inspire the audience.
Bài phát biểu của anh ấy khá nhạt nhẽo và không thể truyền cảm hứng cho khán giả.
The novel was criticized for its colorless characters.
Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích vì các nhân vật nhạt nhẽo.