Nghĩa của từ colonel trong tiếng Việt
colonel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
colonel
US /ˈkɝː.nəl/
UK /ˈkɜː.nəl/
Danh từ
đại tá
a commissioned officer in the army, air force, or marine corps who ranks above a lieutenant colonel and below a brigadier general or brigadier
Ví dụ:
•
Colonel Smith led the regiment into battle.
Đại tá Smith đã dẫn trung đoàn vào trận chiến.
•
She was promoted to colonel last year.
Cô ấy được thăng cấp đại tá vào năm ngoái.
Từ đồng nghĩa: