Nghĩa của từ collapsing trong tiếng Việt

collapsing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

collapsing

US /kəˈlæpsɪŋ/
UK /kəˈlæpsɪŋ/

Tính từ

1.

sụp đổ, đổ nát

in the process of falling down or giving way

Ví dụ:
The old bridge was in danger of collapsing.
Cây cầu cũ đang có nguy cơ sụp đổ.
The building was collapsing after the earthquake.
Tòa nhà đang sụp đổ sau trận động đất.
2.

sụp đổ, tan rã

experiencing a sudden and complete failure or breakdown

Ví dụ:
The company was on the verge of collapsing due to financial mismanagement.
Công ty đang trên bờ vực sụp đổ do quản lý tài chính kém.
His mental state was collapsing under the pressure.
Tình trạng tinh thần của anh ấy đang sụp đổ dưới áp lực.