Nghĩa của từ coffers trong tiếng Việt
coffers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coffers
US /ˈkɔ·fərz, ˈkɑf·ərz/
UK /ˈkɒfəz/
Danh từ số nhiều
ngân quỹ, quỹ, tài chính
the funds or financial reserves of a group or institution
Ví dụ:
•
The company's coffers were depleted after several bad investments.
Ngân quỹ của công ty đã cạn kiệt sau nhiều khoản đầu tư tồi tệ.
•
The charity appealed for donations to boost its dwindling coffers.
Tổ chức từ thiện kêu gọi quyên góp để bổ sung vào ngân quỹ đang cạn kiệt của mình.
Từ liên quan: