Nghĩa của từ coercive trong tiếng Việt
coercive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coercive
US /koʊˈɝː.sɪv/
UK /kəʊˈɜː.sɪv/
Tính từ
cưỡng chế, ép buộc
relating to or using force or threats
Ví dụ:
•
The company was accused of using coercive tactics to prevent employees from unionizing.
Công ty bị cáo buộc sử dụng các chiến thuật cưỡng chế để ngăn cản nhân viên thành lập công đoàn.
•
He felt he was under coercive pressure to sign the contract.
Anh ấy cảm thấy mình bị áp lực cưỡng chế phải ký hợp đồng.