Nghĩa của từ codon trong tiếng Việt
codon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
codon
US /ˈkoʊ.dɑːn/
UK /ˈkəʊ.dɒn/
Danh từ
codon
a sequence of three nucleotides that together form a unit of genetic code in a DNA or RNA molecule
Ví dụ:
•
Each codon specifies a particular amino acid.
Mỗi codon quy định một axit amin cụ thể.
•
The genetic code is read in triplets of nucleotides, known as codons.
Mã di truyền được đọc theo bộ ba nucleotide, được gọi là codon.