Nghĩa của từ cobbled trong tiếng Việt
cobbled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cobbled
US /ˈkɑː.bəld/
UK /ˈkɒb.əld/
Tính từ
lát đá cuội
paved with cobblestones
Ví dụ:
•
The old town has beautiful cobbled streets.
Thị trấn cổ có những con đường lát đá cuội tuyệt đẹp.
•
We walked along the narrow, cobbled alley.
Chúng tôi đi dọc theo con hẻm hẹp, lát đá cuội.
Từ liên quan: