Nghĩa của từ cns trong tiếng Việt
cns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cns
US /ˈsiːˌenˈes/
UK /ˌsiː.enˈes/
Từ viết tắt
Hệ thần kinh trung ương
Central Nervous System
Ví dụ:
•
The drug affects the CNS.
Thuốc ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương.
•
Damage to the CNS can have serious consequences.
Tổn thương hệ thần kinh trung ương có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.