Nghĩa của từ cmv trong tiếng Việt

cmv trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cmv

US /ˌsiː.emˈviː/
UK /ˌsiː.emˈviː/

Từ viết tắt

thay đổi quan điểm của tôi

Change My View (used in online discussions to invite others to challenge one's opinion)

Ví dụ:
I think pineapple on pizza is delicious, CMV.
Tôi nghĩ dứa trên pizza rất ngon, CMV.
I'm convinced that cats are better than dogs, CMV.
Tôi tin rằng mèo tốt hơn chó, CMV.