Nghĩa của từ clueless trong tiếng Việt

clueless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clueless

US /ˈkluː.ləs/
UK /ˈkluː.ləs/
"clueless" picture

Tính từ

không biết gì, ngơ ngác

having no knowledge, understanding, or ability

Ví dụ:
He's completely clueless about how to fix a car.
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về cách sửa xe hơi.
The new manager seems clueless about the company's history.
Người quản lý mới có vẻ mờ tịt về lịch sử của công ty.