Nghĩa của từ clowder trong tiếng Việt

clowder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clowder

US /ˈklaʊ.dər/
UK /ˈklaʊ.dər/
"clowder" picture

Danh từ

đàn mèo, bầy mèo

a group of cats

Ví dụ:
A clowder of cats was basking in the sun on the porch.
Một đàn mèo đang tắm nắng trên hiên nhà.
The old woman lived with a large clowder of rescued cats.
Bà lão sống với một đàn mèo được giải cứu rất lớn.