Nghĩa của từ clove trong tiếng Việt
clove trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clove
US /kloʊv/
UK /kləʊv/
Danh từ
1.
đinh hương
the dried flower bud of a tropical tree, used as a pungent aromatic spice
Ví dụ:
•
Add a few cloves to the mulled wine for extra flavor.
Thêm vài nụ đinh hương vào rượu vang nóng để tăng thêm hương vị.
•
Ground cloves are often used in baking.
Đinh hương xay thường được dùng trong làm bánh.
2.
tépt
a segment of a bulb such as garlic
Ví dụ:
•
Peel a clove of garlic and mince it.
Bóc một tépt tỏi và băm nhỏ.
•
The recipe calls for two cloves of garlic.
Công thức này cần hai tépt tỏi.
Thì quá khứ
chẻ, tách
past tense of cleave (to split or divide something, especially along a natural line)
Ví dụ:
•
The axe clove the log in two with a single blow.
Cái rìu chẻ khúc gỗ làm đôi chỉ bằng một nhát.
•
The lightning bolt clove the ancient oak tree.
Tia sét chẻ đôi cây sồi cổ thụ.