Nghĩa của từ clink trong tiếng Việt
clink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clink
US /klɪŋk/
UK /klɪŋk/
Động từ
leng keng
to (cause something to) make a short ringing sound like pieces of glass or metal knocking lightly together:
Ví dụ:
•
The ice clinked as she dropped it into the glass.
Danh từ
leng keng
a short ringing sound like pieces of glass or metal knocking lightly together:
Ví dụ:
•
I could hear the clink of coins in his pocket.