Nghĩa của từ clingy trong tiếng Việt
clingy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clingy
US /ˈklɪŋ.i/
UK /ˈklɪŋ.i/
Tính từ
1.
bám víu, quấn quýt
having a strong emotional or physical dependence on someone
Ví dụ:
•
My little sister can be very clingy when she's tired.
Em gái tôi có thể rất bám víu khi mệt.
•
He broke up with her because she was too clingy.
Anh ấy chia tay cô ấy vì cô ấy quá bám víu.
2.
ôm sát, dính sát
(of a fabric or garment) tending to stick to the body
Ví dụ:
•
This dress is made of a very clingy material.
Chiếc váy này được làm từ chất liệu rất ôm sát.
•
I don't like shirts that are too clingy.
Tôi không thích những chiếc áo quá ôm sát.