Nghĩa của từ clientele trong tiếng Việt

clientele trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clientele

US /ˌkliː.ɑːnˈtel/
UK /ˌkliː.ɒnˈtel/
"clientele" picture

Danh từ

khách hàng, khách quen

the customers of a business, especially a shop, restaurant, or bar

Ví dụ:
The restaurant has a loyal clientele who appreciate its authentic Italian dishes.
Nhà hàng có một lượng khách hàng trung thành, những người đánh giá cao các món ăn Ý đích thực của nó.
The new art gallery hopes to attract a diverse clientele.
Phòng trưng bày nghệ thuật mới hy vọng sẽ thu hút một lượng khách hàng đa dạng.