Nghĩa của từ clerihew trong tiếng Việt
clerihew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clerihew
US /ˈkler.ɪ.hjuː/
UK /ˈkler.ɪ.hjuː/
Danh từ
clerihew
a humorous four-line poem with two rhyming couplets, typically about a person named in the first line
Ví dụ:
•
He wrote a witty clerihew about his history teacher.
Anh ấy đã viết một bài clerihew dí dỏm về giáo viên lịch sử của mình.
•
The poet is known for his collection of humorous clerihews.
Nhà thơ nổi tiếng với bộ sưu tập clerihew hài hước của mình.