Nghĩa của từ clerical trong tiếng Việt
clerical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clerical
US /ˈkler.ɪ.kəl/
UK /ˈkler.ɪ.kəl/
Tính từ
1.
văn phòng, thư ký
of or relating to a clerk or office work
Ví dụ:
•
She handles all the clerical duties in the office.
Cô ấy xử lý tất cả các công việc văn phòng.
•
The job requires strong clerical skills, such as typing and filing.
Công việc đòi hỏi kỹ năng văn phòng vững chắc, như đánh máy và lưu trữ hồ sơ.
2.
giáo sĩ, thuộc về giáo hội
of or relating to the clergy
Ví dụ:
•
He decided to pursue a clerical career in the church.
Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp giáo sĩ trong nhà thờ.
•
The bishop wore his full clerical vestments for the ceremony.
Giám mục mặc đầy đủ phẩm phục giáo sĩ cho buổi lễ.
Từ liên quan: