Nghĩa của từ clergyman trong tiếng Việt

clergyman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clergyman

US /ˈklɝː.dʒi.mən/
UK /ˈklɜː.dʒi.mən/

Danh từ

giáo sĩ, linh mục, mục sư

a male priest, minister, or religious leader, especially in a Christian church

Ví dụ:
The clergyman delivered a powerful sermon on forgiveness.
Giáo sĩ đã giảng một bài thuyết giáo mạnh mẽ về sự tha thứ.
He decided to become a clergyman after years of spiritual searching.
Anh ấy quyết định trở thành một giáo sĩ sau nhiều năm tìm kiếm tâm linh.