Nghĩa của từ clearer trong tiếng Việt
clearer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clearer
US /ˈklɪrər/
UK /ˈklɪərər/
Tính từ
1.
trong hơn, rõ ràng hơn
more transparent or free from cloudiness or muddiness
Ví dụ:
•
The water in the lake is much clearer today.
Nước hồ hôm nay trong hơn nhiều.
•
After the rain, the sky became clearer.
Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong xanh hơn.
2.
rõ ràng hơn, sáng hơn
easier to understand or perceive
Ví dụ:
•
Can you make your instructions a bit clearer?
Bạn có thể làm cho hướng dẫn của mình rõ ràng hơn một chút không?
•
The picture quality is much clearer on this new TV.
Chất lượng hình ảnh rõ nét hơn nhiều trên chiếc TV mới này.