Nghĩa của từ "claw me, and I'll claw thee" trong tiếng Việt
"claw me, and I'll claw thee" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
claw me, and I'll claw thee
US /klɔː miː ænd aɪl klɔː ðiː/
UK /klɔː miː ənd aɪl klɔː ðiː/
Thành ngữ
có qua có lại mới toại lòng nhau
used to say that if one person helps or flatters another, the other will do the same in return
Ví dụ:
•
He supported my proposal because I backed his last week; it's a case of claw me, and I'll claw thee.
Anh ấy đã ủng hộ đề xuất của tôi vì tôi đã ủng hộ anh ấy vào tuần trước; đúng là kiểu có qua có lại mới toại lòng nhau.
•
The two politicians are always praising each other—claw me, and I'll claw thee.
Hai chính trị gia luôn ca ngợi lẫn nhau—đúng là mèo khen mèo dài đuôi.