Nghĩa của từ claustrophobic trong tiếng Việt

claustrophobic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

claustrophobic

US /ˌklɑː.strəˈfoʊ.bɪk/
UK /ˌklɒs.trəˈfəʊ.bɪk/
"claustrophobic" picture

Tính từ

1.

sợ không gian kín

suffering from claustrophobia; afraid of being in small, enclosed spaces

Ví dụ:
She felt claustrophobic in the crowded elevator.
Cô ấy cảm thấy sợ không gian kín trong thang máy đông người.
The small, windowless room made him feel claustrophobic.
Căn phòng nhỏ không cửa sổ khiến anh ấy cảm thấy sợ không gian kín.
2.

gây sợ không gian kín

of or relating to claustrophobia

Ví dụ:
The tight tunnel created a claustrophobic atmosphere.
Đường hầm chật hẹp tạo ra một không khí gây sợ không gian kín.
The small cabin had a rather claustrophobic feel.
Cabin nhỏ tạo cảm giác khá gây sợ không gian kín.