Nghĩa của từ clammy trong tiếng Việt

clammy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clammy

US /ˈklæm.i/
UK /ˈklæm.i/
"clammy" picture

Tính từ

dính dấp, ẩm lạnh

unpleasantly damp, sticky, and usually cold to the touch

Ví dụ:
His hands were clammy with sweat before the interview.
Tay anh ấy dính dấp và lạnh lẽo vì mồ hôi trước buổi phỏng vấn.
The air in the cave was clammy and cold.
Không khí trong hang ẩm thấp và lạnh lẽo.