Nghĩa của từ clairvoyant trong tiếng Việt

clairvoyant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clairvoyant

US /ˌklerˈvɔɪ.ənt/
UK /ˌkleəˈvɔɪ.ənt/
"clairvoyant" picture

Danh từ

nhà ngoại cảm, người có khả năng thấu thị

a person who claims to have a supernatural ability to perceive events in the future or beyond normal sensory contact

Ví dụ:
She went to see a clairvoyant to ask about her future career.
Cô ấy đã đi gặp một nhà ngoại cảm để hỏi về sự nghiệp tương lai của mình.
The clairvoyant claimed to see a spirit standing behind me.
Nhà ngoại cảm khẳng định đã nhìn thấy một linh hồn đứng sau lưng tôi.

Tính từ

thấu thị, có khả năng ngoại cảm

having or exhibiting an ability to perceive events in the future or beyond normal sensory contact

Ví dụ:
He had a clairvoyant dream about the accident before it happened.
Anh ấy đã có một giấc mơ thấu thị về vụ tai nạn trước khi nó xảy ra.
Some people believe that animals possess clairvoyant powers.
Một số người tin rằng động vật sở hữu khả năng thấu thị.