Nghĩa của từ clade trong tiếng Việt
clade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clade
US /kleɪd/
UK /kleɪd/
Danh từ
nhóm đơn ngành, clade
a group of organisms believed to have evolved from a common ancestor, according to the principles of cladistics
Ví dụ:
•
Birds and reptiles form a clade, sharing a common reptilian ancestor.
Chim và bò sát tạo thành một nhóm đơn ngành, chia sẻ một tổ tiên bò sát chung.
•
The study identified a new clade of bacteria.
Nghiên cứu đã xác định một nhóm đơn ngành vi khuẩn mới.