Nghĩa của từ citizenry trong tiếng Việt

citizenry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

citizenry

US /ˈsɪt̬.ə.zən.ri/
UK /ˈsɪt.ɪ.zən.ri/

Danh từ

công dân, dân chúng

the citizens of a place regarded collectively

Ví dụ:
The local citizenry demanded better public services.
Công dân địa phương yêu cầu các dịch vụ công tốt hơn.
It is the duty of the citizenry to participate in elections.
Tham gia bầu cử là nghĩa vụ của công dân.