Nghĩa của từ cited trong tiếng Việt
cited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cited
US /ˈsaɪtɪd/
UK /ˈsaɪtɪd/
Động từ
1.
trích dẫn, nêu ra, dẫn chứng
refer to (a passage, book, or author) as evidence for or justification of an argument or statement
Ví dụ:
•
He cited several reasons for his decision.
Anh ấy đã trích dẫn một số lý do cho quyết định của mình.
•
The article cited a recent study on climate change.
Bài báo đã trích dẫn một nghiên cứu gần đây về biến đổi khí hậu.
2.
triệu tập, lập biên bản
summon (someone) to appear in court
Ví dụ:
•
He was cited for speeding.
Anh ta bị triệu tập vì chạy quá tốc độ.
•
The police officer cited her for parking illegally.
Cảnh sát đã lập biên bản cô ấy vì đỗ xe trái phép.
3.
khen ngợi, tuyên dương
praise (someone) for a meritorious act or achievement
Ví dụ:
•
The soldier was cited for bravery.
Người lính đã được khen ngợi vì lòng dũng cảm.
•
She was cited for her outstanding contributions to the community.
Cô ấy đã được khen ngợi vì những đóng góp xuất sắc cho cộng đồng.