Nghĩa của từ cisgender trong tiếng Việt
cisgender trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cisgender
US /sɪsˈdʒen.dɚ/
UK /sɪsˈdʒen.də/
Tính từ
hợp giới
denoting or relating to a person whose sense of personal identity and gender corresponds with their birth sex
Ví dụ:
•
She is a cisgender woman who advocates for LGBTQ+ rights.
Cô ấy là một người phụ nữ hợp giới luôn ủng hộ quyền của cộng đồng LGBTQ+.
•
The survey asked participants if they identified as transgender or cisgender.
Cuộc khảo sát đã hỏi những người tham gia xem họ là người chuyển giới hay người hợp giới.