Nghĩa của từ circumstances trong tiếng Việt.

circumstances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

circumstances

US /ˈsɜːr.kəm.stæn.sɪz/
UK /ˈsɜːr.kəm.stæn.sɪz/
"circumstances" picture

Danh từ số nhiều

1.

hoàn cảnh, tình huống

facts and conditions that affect a situation, an event, or a person

Ví dụ:
Under normal circumstances, we would have finished by now.
Trong hoàn cảnh bình thường, chúng tôi đã hoàn thành rồi.
The police are investigating the circumstances surrounding his death.
Cảnh sát đang điều tra hoàn cảnh xung quanh cái chết của anh ta.
Học từ này tại Lingoland