Nghĩa của từ circumambient trong tiếng Việt
circumambient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
circumambient
US /ˌsɜːrkəmˈæmbiənt/
UK /ˌsɜːkəmˈæmbiənt/
Tính từ
xung quanh, bao quanh
surrounding; encompassing
Ví dụ:
•
The circumambient air was thick with the scent of pine.
Không khí xung quanh đặc quánh mùi thông.
•
A sense of peace was circumambient in the ancient temple.
Một cảm giác bình yên bao trùm ngôi đền cổ kính.