Nghĩa của từ circuitry trong tiếng Việt

circuitry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

circuitry

US /ˈsɝː.kɪ.tri/
UK /ˈsɜː.kɪ.tri/

Danh từ

mạch điện, hệ thống mạch

a system of electric circuits

Ví dụ:
The computer's circuitry is very complex.
Mạch điện của máy tính rất phức tạp.
Faulty circuitry caused the device to malfunction.
Mạch điện bị lỗi đã khiến thiết bị trục trặc.