Nghĩa của từ ciao trong tiếng Việt
ciao trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ciao
US /tʃaʊ/
UK /tʃaʊ/
Thán từ
chào, tạm biệt
an informal Italian word used to say hello or goodbye
Ví dụ:
•
She waved and said, "Ciao!" as she left.
Cô ấy vẫy tay và nói, "Chào!" khi cô ấy rời đi.
•
When I arrived, he greeted me with a friendly "Ciao!"
Khi tôi đến, anh ấy chào tôi bằng một câu "Chào!" thân thiện.