Nghĩa của từ chump trong tiếng Việt
chump trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chump
US /tʃʌmp/
UK /tʃʌmp/
Danh từ
kẻ ngốc, người dễ bị lừa
a foolish or easily deceived person
Ví dụ:
•
He felt like a real chump for falling for that old trick.
Anh ta cảm thấy mình thật là một kẻ ngốc khi mắc bẫy trò cũ rích đó.
•
Don't be a chump and give them all your money.
Đừng làm một kẻ ngốc và đưa hết tiền cho họ.