Nghĩa của từ chua trong tiếng Việt
chua trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chua
US /tʃuːə/
UK /tʃuːə/
Danh từ
chùa, pagoda
a type of Vietnamese temple or pagoda, often serving as a place of worship for Buddhists or other religious groups
Ví dụ:
•
We visited a beautiful chùa during our trip to Vietnam.
Chúng tôi đã ghé thăm một ngôi chùa đẹp trong chuyến đi Việt Nam.
•
The monks live and practice their faith at the local chùa.
Các nhà sư sống và thực hành tín ngưỡng tại ngôi chùa địa phương.